Home / Blog Bài Thuốc Nam Bắc Việt / Quy trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quy trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

Quy trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện Nhân dân Gia Định

1 THINPREP. Tầm soát ung thư cổ tử cung 0 600.000 2 Kháng sinh đồ máy 189.000 189.000 3 ASLO 40.200 40.200 4 Sắc ký miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 126.000 126.000 5 Rubella IgM (Elisa) bệnh lý 115.000 115.000 6 Rubella IgG (Elisa) bệnh lý 115.000 115.000 7 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 126.000 126.000 8 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue IgM, IgG 126.000 126.000 9 Xét nghiệm tìm kháng thể IgM/Sốt xuất huyết 100.000 100.000 10 Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA 126.000 126.000 11 Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA 126.000 126.000 12 Ống dẫn lưu nuôi cấy vi khuẩn 287.000 287.000 13 Dịch não tủy soi nhuộm Gram 40.200 40.200 14 Dịch não tủy nuôi cấy vi khuẩn (VK nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 15 Đàm soi nhuộm + cấy định lượng (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 16 Quệt họng soi nhuộm tìm vi khuẩn bạch hầu 40.200 40.200 17 Quệt mũi soi nhuộm 40.200 40.200 18 Quệt mũi nuôi cấy vi khuẩn 287.000 287.000 19 Quệt họng nuôi cấy vi khuẩn tìm liên cầu tiêu huyết beta 287.000 287.000 20 Mủ soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 21 Mủ nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 22 Dịch, mủ vết thương soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 23 Huyết trắng soi nhuộm + nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 24 Huyết trắng nuôi cấy vi khuẩn (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 25 Huyết trắng soi tươi, nhuộm Gram 40.200 40.200 26 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 287.000 287.000 27 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí dịch màng phổi (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 28 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ vết thương sâu (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 29 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí mủ abces (vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động) 287.000 287.000 30 MIC Vancomycine (xác định nồng độ ức chế tối thiểu) 155.000 155.000 31 Nuôi cấy định danh vi khuẩn (dịch màng bụng) bằng phương pháp thông thường. TT04 (nội tiêu hóa) 287.000 287.000 32 Amilase/ Trypsin/Muncicanse định tính 9.500 9.500 33 Bilirubin định tính 6.300 6.300 34 Canxi, Phospho định tính 6.300 6.300 35 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.300 6.300 36 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63.200 63.200 37 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 103.000 103.000 38 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 97.700 97.700 39 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 109.000 109.000 40 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 92.000 92.000 41 Anti-HIV (nhanh) 45.000 45.000 42 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 90,000 90.000 43 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 60.000 60.000 44 Vi khuẩn nhuộm soi (AFB/GRAM) 40.200 40.200 45 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 200.000 200.000 46 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287.000 287.000 47 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch (Bộ ký sinh trùng: TOXOCARA, STRONGY…) 260.000 260.000 48 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng genotype Real-time (HCV GENTOTYPE REAL TIME PCR) 1.550.000 1.550.000 49 Vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng Real-time PCR 670.000 670.000 50 Vi khuẩn/vi nấm/ký sinh trùng TEST NHANH (ký sinh trùng sốt rét/HEV-IgM test nhanh ký sinh trùng sốt rét) 230.000 230.000 51 Thời gian Throthombin (PT, TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61.600 61.600 52 Thời gian Throthombin (TT) 39.200 39.200 53 Thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 39.200 39.200 54 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) tất cả các thông số 103.000 103.000 55 Alpha FP (AFP) 90.100 90.100 56 Alpha Microglobulin 95.400 95.400 57 Amoniac (NH3) 74.200 74.200 58 Anti – TG 265.000 265.000 59 Anti – TPO định lượng 201.000 201.000 60 BNP (B–Type natriuretic Peptide) 572.000 572.000 61 Bổ thể trong huyết thanh 31.800 31.800 62 Định lượng CA 125 137.000 137.000 63 Định lượng CA 15–3 148.000 148.000 64 Định lượng CA 19–9 137.000 137.000 65 Định lượng CA 72–4 132.000 132.000 66 Ca ++ máu (chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp) 15.900 15.900 67 Catecholamin 212.000 212.000 68 Định lượng CEA 84.800 84.800 69 CK–MB 37.100 37.100 70 CRP – định lượng 21.200 21.200 71 CRP–Hs 53.000 53.000 72 Cyclosporine 318.000 318.000 73 Cyfra 21–1 95.400 95.400 74 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 28.600 28.600 75 Digoxine 84.800 84.800 76 Định lượng Bilirubine toàn phần 21.200 21.200

77

Định lượng các enzym: Phosphatase kiềm (không thanh toán tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)

21.200

21.200

78

Định lượng GOT (không thanh toán tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được)

21.200

21.200

79 Định lượng Albumine 21.200 21.200 80 Định lượng Creatinine 21.200 21.200 81 Định lượng Glucose 21.200 21.200 82 Định lượng Phosphor 21.200 21.200 83 Định lượng Protein toàn phần 21.200 21.200 84 Định lượng Ure 21.200 21.200 85 Định lượng Acid Uric 21.200 21.200 86 Định lượng Amylase 21.200 21.200 87 Định lượng Cystatine C 84.800 84.800 88 Định lượng Ethanol (Nồng độ rượu) 31.800 31.800 89 Định lượng P2 PSA 678.000 678.000 90 Định lượng sắt huyết thanh 31.800 31.800 91 Định lượng Tobramycine 95.400 95.400 92 Định lượng Tranferin Receptor 106.000 106.000 93 Định lượng Tryglyceride toàn phần 26.500 26.500 94 Định lượng Phospholipid 21.200 21.200 95 Định lượng Lipid toàn phần 26.500 26.500 96 Định lượng Cholesterol toàn phần 26.500 26.500 97 Định lượng HDL–Cholesterol 26.500 26.500 98 Định lượng LDL–Cholesterol 26.500 26.500 99 Erythropotein 79.500 79.500 100 Estradiol 79.500 79.500 101 Ferritine 79.500 79.500 102 Folate 84.800 84.800 103 FSH 79.500 79.500 104 Gama GT 19.000 19.000 105 GH 159.000 159.000 106 GLDH 95.400 95.400 107 Gross 15.900 15.900 108 Haptoglobine 95.400 95.400 109 HbA1C 99.600 99.600 110 HBDH 95.400 95.400 111 HE 4 296.000 296.000 112 Homocysteine 143.000 143.000 113 Định lượng IgA 63.600 63.600 114 Định lượng IgG 63.600 63.600 115 Định lượng IgM 63.600 63.600 116 Định lượng IgE 63.600 63.600 117 Inhibine A 233.000 233.000 118 Insuline 79.500 79.500 119 Định tính Kappa 95.400 95.400 120 Khí máu 212.000 212.000 121 Lactat 95.400 95.400 122 LDH 26.500 26.500 123 LH 79.500 79.500 124 Nồng độ rượu trong máu 29.600 29.600 125 Paracetamon 37.100 37.100 126 Phản ứng cố định bổ thể 31.800 31.800 127 Phản ứng CRP 21.200 21.200 128 Phenytoin 79.500 79.500 129 Pre–Albumine 95.400 95.400 130 Pro–BNP (N–terminal Pro B–Type natriuretic Peptd) 402.000 402.000 131 Progesterol 79.500 79.500 132 Prolactin 74.200 74.200 133 Định lượng PSA 90.100 90.100 134 Định lượng Free PSA 84.800 84.800 135 Định lượng T3 63.600 63.600 136 Định lượng T4 63.600 63.600 137 Định lượng FT3 63.600 63.600 138 Định lượng FT4 63.600 63.600 139 Testosteron 92.200 92.200 140 Theophyline 79.500 79.500 141 Thyroglobuline 174.000 174.000 142 Định lượng TRAb 402.000 402.000 143 Transferine/độ bão hòa Tranferine 63.600 63.600 144 Troponin I 74.200 74.200 145 TSH 58.300 58.300 146 Định lượng Magie (Mg) ++ huyết thanh 31.800 31.800 147 Định lượng Globuline máu 21.200 21.200 148 Định lượng Aldosteron [máu] 513.000 513.000 149 Tổng phân tích nước tiểu 27.000 37.100 150 Acid uric nước tiểu 15.900 15.900 151 Creatinine nước tiểu 15.900 15.900 152 Định lượng Amylase niệu 37.100 37.100 153 Calci niệu 24.300 24.300 154 Catecholamine niệu (HPLC) 413.000 413.000 155 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 28.600 28.600 156 Điện di Proteine nước tiểu (máy tự động) 159.000 159.000 157 Định lượng Phosphor niệu 20.100 20.100 158 Proteine niệu hoặc đường niệu (định lượng) 13.700 13.700 159 Định lượng Acid Folic 84.800 84.800

Blog Sống Khỏe Bài Thuốc Nam Bắc Việt

About Bài Thuốc Nam Bắc Việt

Check Also

Tìm hiểu về chứng trật khớp háng bẩm sinh ở trẻ nhỏ

Phụ Lục Bài ViếtTìm hiểu về chứng trật khớp háng bẩm sinh ở trẻ nhỏTrật …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *